Đổi kích thước ảnh: cm, inch và pixel
Nhập chiều rộng và chiều cao theo bất kỳ đơn vị nào để xem ngay ba đơn vị còn lại. Chọn một cỡ có sẵn cho các khổ in thông dụng. Bảng bên dưới liệt kê cùng các kích thước đó kèm số pixel, nên xem được cả khi không bật JavaScript.
Ứng dụng miễn phí in ảnh đúng kích thước bạn nhập theo cm, mm hoặc inch, để bản in khớp với các số trong bảng này. Dành cho iPhone và Android.
Tìm hiểu thêm về PitaPuriCông cụ đổi
| Kết quả | mm | cm | inch | px |
|---|---|---|---|---|
| Chiều rộng | ||||
| Chiều cao |
Các cỡ ảnh và khổ in thông dụng
Pixel = inch × dpi. Giá trị được làm tròn thành số pixel nguyên.
| Kích thước | cm | mm | inch | px · 150 dpi | px · 300 dpi | px · 600 dpi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| L / 3.5×5 in | 8,9 × 12,7 | 89 × 127 | 3,5 × 5 | 526 × 750 | 1051 × 1500 | 2102 × 3000 |
| 9×13 cm | 9 × 13 | 90 × 130 | 3,54 × 5,12 | 531 × 768 | 1063 × 1535 | 2126 × 3071 |
| 10×15 cm | 10 × 15 | 100 × 150 | 3,94 × 5,91 | 591 × 886 | 1181 × 1772 | 2362 × 3543 |
| 4×6 in (KG) | 10,16 × 15,24 | 101,6 × 152,4 | 4 × 6 | 600 × 900 | 1200 × 1800 | 2400 × 3600 |
| 2L / 5×7 in | 12,7 × 17,78 | 127 × 177,8 | 5 × 7 | 750 × 1050 | 1500 × 2100 | 3000 × 4200 |
| 13×18 cm | 13 × 18 | 130 × 180 | 5,12 × 7,09 | 768 × 1063 | 1535 × 2126 | 3071 × 4252 |
| 15×20 cm | 15 × 20 | 150 × 200 | 5,91 × 7,87 | 886 × 1181 | 1772 × 2362 | 3543 × 4724 |
| 8×10 in | 20,32 × 25,4 | 203,2 × 254 | 8 × 10 | 1200 × 1500 | 2400 × 3000 | 4800 × 6000 |
| A5 | 14,8 × 21 | 148 × 210 | 5,83 × 8,27 | 874 × 1240 | 1748 × 2480 | 3496 × 4961 |
| A4 | 21 × 29,7 | 210 × 297 | 8,27 × 11,69 | 1240 × 1754 | 2480 × 3508 | 4961 × 7016 |
| Letter | 21,59 × 27,94 | 215,9 × 279,4 | 8,5 × 11 | 1275 × 1650 | 2550 × 3300 | 5100 × 6600 |
| 35×45 mm | 3,5 × 4,5 | 35 × 45 | 1,38 × 1,77 | 207 × 266 | 413 × 531 | 827 × 1063 |
| 2×2 in | 5,08 × 5,08 | 50,8 × 50,8 | 2 × 2 | 300 × 300 | 600 × 600 | 1200 × 1200 |
| 50×70 mm | 5 × 7 | 50 × 70 | 1,97 × 2,76 | 295 × 413 | 591 × 827 | 1181 × 1654 |
Chỉ cần đặt kích thước chính xác một lần, PitaPuri sẽ xếp số bản sao nhiều nhất có thể vào giấy A4 hoặc Letter và in đúng tỷ lệ 100%.
Tìm hiểu thêm về PitaPuriCâu hỏi thường gặp
Làm sao đổi cm sang pixel?
Chia chiều dài tính bằng cm cho 2,54 để được inch, rồi nhân với dpi. Ảnh 10 × 15 cm có 1181 × 1772 px ở 300 dpi, 591 × 886 px ở 150 dpi và 2362 × 3543 px ở 600 dpi.
In ảnh nên dùng bao nhiêu dpi?
300 dpi là mức thường nhắm tới khi in ảnh. 150 dpi vẫn đẹp với các bản in lớn nhìn từ xa, còn 600 dpi chỉ có ý nghĩa với nét vẽ tinh hoặc tài liệu quét. Nếu ảnh của bạn có ít pixel hơn số trong bảng cho kích thước bạn muốn, bản in sẽ bị mờ.
Ảnh 4×6 inch là bao nhiêu pixel?
1200 × 1800 px ở 300 dpi (101,6 × 152,4 mm). Ở 150 dpi là 600 × 900 px và ở 600 dpi là 2400 × 3600 px. Cỡ 10 × 15 cm gần như giống vậy nhưng hẹp hơn 1,6 mm và ngắn hơn 2,4 mm.
Vì sao cùng một ảnh lại in ra kích thước khác nhau?
Một bức ảnh có số pixel cố định; dpi chỉ cho biết có bao nhiêu pixel được dàn trên mỗi inch. Ảnh 3000 × 2000 px in ra 25,4 × 16,9 cm ở 300 dpi nhưng 50,8 × 33,9 cm ở 150 dpi. Đó là lý do bản in có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn dự kiến nếu bạn không đặt kích thước rõ ràng.
Công cụ khác
In đúng kích thước
PitaPuri là ứng dụng miễn phí cho iPhone và Android: nhập kích thước theo cm, mm hoặc inch, xem trước ở kích thước thật rồi in tại nhà hoặc ở tiệm in ảnh.
Tìm hiểu thêm về PitaPuri